proper
proper
'prɒpə
propē
prosper

Định nghĩa và ý nghĩa của "proper"trong tiếng Anh

01

phù hợp, thích hợp

suitable or appropriate for the situation 
Dialectbritish flagBritish
proper definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most proper
so sánh hơn
more proper
có thể phân cấp
Các ví dụ
Wearing formal attire is proper for a business meeting. 

Mặc trang phục trang trọng là phù hợp cho một cuộc họp kinh doanh.

02

thích hợp, đúng đắn

conforming to the expected standards 
Các ví dụ
He finally landed a proper job after years of freelancing. 

Cuối cùng anh ấy cũng có được một công việc đàng hoàng sau nhiều năm làm freelancer.

03

thích hợp, đúng đắn

conforming to accepted norms or standards in a particular situation 
Các ví dụ
The proper way to greet someone in this culture is with a handshake. 

Cách đúng đắn để chào hỏi ai đó trong văn hóa này là bắt tay.

04

thực sự, hoàn toàn

emphasizing something as complete or total 
Các ví dụ
After missing the train, I felt like a proper idiot. 

Sau khi lỡ chuyến tàu, tôi cảm thấy mình như một thằng đúng chất ngốc.

05

riêng, đặc trưng

relating specifically and uniquely to something 
Các ví dụ
The plants proper to the desert can survive with minimal water. 

Các loại cây đặc trưng của sa mạc có thể sống sót với lượng nước tối thiểu.

06

riêng, phù hợp

uniquely associated or owned by 
Các ví dụ
The decision was made using his proper judgment. 

Quyết định được đưa ra bằng cách sử dụng chính phán đoán của anh ấy.

07

thanh lịch, sang trọng

used in reference to someone or something that stands out in beauty or grace 
Các ví dụ
He was a proper gentleman, well-dressed and poised. 

Anh ấy là một quý ông đích thực, ăn mặc đẹp và đầy duyên dáng.

01

một cách đúng đắn, một cách thích hợp

in a thorough and complete manner 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She was proper impressed with the new project idea. 

Cô ấy thực sự ấn tượng với ý tưởng dự án mới.

02

đúng cách, một cách thích hợp

in a correct or appropriate way 
Các ví dụ
You've got to clean the kitchen proper if you want it to look spotless. 

Bạn phải dọn dẹp nhà bếp đúng cách nếu bạn muốn nó trông hoàn hảo.

Proper
01

riêng, phần riêng

a section of a church service that changes based on the religious calendar or occasion 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
propers
Các ví dụ
The choir rehearsed the proper for Easter Sunday. 

Dàn hợp xướng đã tập luyện phần riêng cho Chủ nhật Phục sinh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng