Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
apt
Các ví dụ
The rainy weather was apt for staying indoors and reading.
Thời tiết mưa rất thích hợp để ở trong nhà và đọc sách.
02
có năng lực, thông minh
able to respond or understand quickly
Các ví dụ
The apt student always had a clever remark ready in class.
Học sinh thông minh luôn có sẵn một nhận xét thông minh trong lớp.
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
aptest
so sánh hơn
apter
có thể phân cấp
Các ví dụ
She is apt to excel in mathematics due to her strong analytical skills.
Cô ấy có khuynh hướng xuất sắc trong toán học nhờ kỹ năng phân tích mạnh mẽ.
Cây Từ Vựng
aptly
aptness
inapt
apt



























