Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fitting
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most fitting
so sánh hơn
more fitting
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her elegant dress was fitting for the formal event.
Chiếc váy thanh lịch của cô ấy rất phù hợp cho sự kiện trang trọng.
Fitting
01
thử đồ, điều chỉnh
a session where clothes are tried on or adjusted to ensure proper fit and appearance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fittings
Các ví dụ
She had a fitting at the tailor to ensure her wedding dress fit perfectly.
Cô ấy đã có một buổi thử đồ tại thợ may để đảm bảo chiếc váy cưới của mình vừa vặn hoàn hảo.
Các ví dụ
The plumber installed a new fitting to the pipe to prevent leakage.
Thợ sửa ống nước đã lắp một phụ kiện mới vào ống để ngăn rò rỉ.
03
vật dụng, nội thất
a movable item in a building, such as furniture or decor, that can be removed when leaving
Các ví dụ
The room's fittings included a large mirror and a few paintings.
Đồ đạc trong phòng bao gồm một chiếc gương lớn và một vài bức tranh.
04
sự lắp ráp, sự điều chỉnh
the process of installing or adjusting something to fit properly
Các ví dụ
The fitting of the new kitchen cabinets was completed in just a few days.
Việc lắp đặt tủ bếp mới đã hoàn thành chỉ trong vài ngày.
Cây Từ Vựng
fittingly
fittingness
unfitting
fitting
fit



























