Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
own
01
riêng, cá nhân
used for showing that someone or something belongs to or is connected with a particular person or thing
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The company uses its own software for managing tasks.
Công ty sử dụng phần mềm riêng của mình để quản lý công việc.
to own
01
sở hữu, có
to have something as for ourselves
Transitive: to own sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
own
ngôi thứ ba số ít
owns
hiện tại phân từ
owning
quá khứ đơn
owned
quá khứ phân từ
owned
Các ví dụ
The company owned several patents for their innovative technology.
Công ty sở hữu một số bằng sáng chế cho công nghệ đổi mới của họ.
02
thống trị, nghiền nát
to dominate or defeat an opponent, especially in gaming
Dialect
American
Transitive: to own a competition or opponent
Slang
Các ví dụ
They owned the other team in five minutes.
Họ đã áp đảo đội kia trong năm phút.



























