Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pluck
01
nhổ lông, vặt lông
to pull out the feathers of a dead bird in order to prepare it for cooking
Transitive: to pluck a dead bird
Các ví dụ
She learned from her grandmother how to pluck a duck, a skill passed down through generations.
Cô ấy đã học từ bà mình cách vặt lông vịt, một kỹ năng được truyền qua các thế hệ.
02
búng, gảy
to play a string instrument, such as a guitar, using the fingers or a plectrum
Transitive: to pluck a string instrument
Các ví dụ
The musician plucked the strings of the guitar softly, creating a soothing melody.
Nhạc sĩ búng dây đàn guitar một cách nhẹ nhàng, tạo ra một giai điệu êm dịu.
03
hái, nhổ
to gently pull with a quick, sharp motion
Transitive: to pluck sth
Các ví dụ
She delicately plucked a flower from the garden.
Cô ấy nhẹ nhàng hái một bông hoa từ khu vườn.
04
nhổ, tỉa
to remove stray hairs from the eyebrows for grooming or shaping purposes
Transitive: to pluck eyebrows
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
pluck
ngôi thứ ba số ít
plucks
hiện tại phân từ
plucking
quá khứ đơn
plucked
quá khứ phân từ
plucked
Các ví dụ
She plucked her eyebrows to create a defined arch that framed her eyes beautifully.
Cô ấy nhổ lông mày để tạo ra một vòm xác định làm khung cho đôi mắt của cô ấy một cách đẹp mắt.
05
lừa đảo, bịp bợm
to deceive or cheat someone out of money or valuables through cunning or fraudulent means
Transitive: to pluck sb
Các ví dụ
The deceitful salesman plucked customers by selling them overpriced products with false claims.
Người bán hàng gian lận lừa đảo khách hàng bằng cách bán cho họ những sản phẩm đắt đỏ với những tuyên bố sai sự thật.
Pluck
01
can đảm, quyết tâm
the trait of showing courage and determination in spite of possible loss or injury
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
plucks
02
sự búng, sự giật
the act of pulling and releasing a taut cord
Cây Từ Vựng
plucked
pluck



























