backside
Pronunciation
/ˈbækˌsaɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "backside"trong tiếng Anh

Backside
01

mông, mông đít

a person's buttocks, which is the part that they sit on
backside definition and meaning
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
backsides
Các ví dụ
After the long ride, her backside was sore from sitting for hours.
Sau chuyến đi dài, mông cô ấy bị đau vì ngồi hàng giờ.
02

mặt sau, phía sau

the surface or part of something that is opposite to the front
backside definition and meaning
Các ví dụ
The backside of the building faced a quiet alley.
Mặt sau của tòa nhà hướng ra một con hẻm yên tĩnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng