backside
back
ˈbæk
bāk
side
saɪd
said
backslide

Định nghĩa và ý nghĩa của "backside"trong tiếng Anh

Backside
01

mông, mông đít

a person's buttocks, which is the part that they sit on 
backside definition and meaning
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
backsides
Các ví dụ
He slipped on the wet floor and landed on his backside. 

Anh ấy trượt chân trên sàn ướt và ngã đập mông xuống đất.

02

mặt sau, phía sau

the surface or part of something that is opposite to the front 
backside definition and meaning
Các ví dụ
The painting's details extended to its backside. 

Các chi tiết của bức tranh kéo dài đến mặt sau của nó.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

backside

back

+

side

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng