Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to play around
[phrase form: play]
01
cư xử một cách vô trách nhiệm, làm trò ngốc nghếch
to behave in an irresponsible or stupid manner
Các ví dụ
I wish she would n't play around with her health by eating so poorly.
Tôi ước cô ấy không đùa giỡn với sức khỏe của mình bằng cách ăn uống quá tệ.
02
tán tỉnh, có quan hệ ngoài luồng
to engage in romantic or sexual activities outside of a committed relationship
Các ví dụ
Many relationships break down when one partner starts playing around.
Nhiều mối quan hệ tan vỡ khi một đối tác bắt đầu chơi bời.
03
chơi với, thử nghiệm mà không cần nghiêm túc
to test something without being serious or detailed about it
Các ví dụ
I 'm not sure how this gadget works, so I 'll just play around with it.
Tôi không chắc thiết bị này hoạt động như thế nào, vì vậy tôi sẽ chỉ nghịch nó một chút.
04
thử nghiệm, chơi với
to experiment with different methods, options, or solutions to see what works best
Các ví dụ
She played around various exercise routines to find the one that suited her best.
Cô ấy thử nghiệm các thói quen tập thể dục khác nhau để tìm ra cái phù hợp nhất với mình.



























