Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pissed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most pissed
so sánh hơn
more pissed
có thể phân cấp
Các ví dụ
They were pissed after waiting for hours for their food to arrive at the restaurant.
Họ tức giận sau khi chờ đợi hàng giờ để đồ ăn của họ đến tại nhà hàng.
Các ví dụ
She was pissed after too many cocktails.
Cô ấy đã say sau quá nhiều ly cocktail.
Cây Từ Vựng
pissed
piss



























