Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
irritated
01
bực bội, khó chịu
feeling angry or annoyed, often due to something unpleasant
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most irritated
so sánh hơn
more irritated
có thể phân cấp
Các ví dụ
The long wait at the doctor 's office left him feeling increasingly irritated.
Thời gian chờ đợi lâu tại phòng khám khiến anh ta cảm thấy ngày càng khó chịu.
Cây Từ Vựng
irritated
irritate
irrit



























