pissed-off
pissed
pɪst
pist
off
ɒf
of

Định nghĩa và ý nghĩa của "pissed-off"trong tiếng Anh

pissed-off
01

tức giận, bực bội

extremely angry or annoyed 
pissed-off definition and meaning
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most pissed-off
so sánh hơn
more pissed-off
có thể phân cấp
Các ví dụ
The pissed-off customer demanded to speak to the manager right away. 

Khách hàng tức giận yêu cầu nói chuyện với quản lý ngay lập tức.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng