Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pissed-off
01
tức giận, bực bội
extremely angry or annoyed
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most pissed-off
so sánh hơn
more pissed-off
có thể phân cấp
Các ví dụ
The pissed-off neighbor banged on the door at midnight to complain about the noise.
Người hàng xóm tức giận đã đập cửa lúc nửa đêm để phàn nàn về tiếng ồn.



























