blotto
Pronunciation
/blˈɑːɾoʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "blotto"trong tiếng Anh

01

say bí tỉ, quắc cần câu

so drunk that one loses control or awareness.
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most blotto
so sánh hơn
more blotto
có thể phân cấp
Các ví dụ
She got blotto at the wedding reception.
Cô ấy say khướt tại tiệc cưới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng