Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
plastered
01
được làm phẳng bằng chất dính, được làm bóng bằng chất dính
(of hair) made smooth by applying a sticky or glossy substance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most plastered
so sánh hơn
more plastered
có thể phân cấp
02
được trát vữa, phủ vữa
(of walls) covered with a coat of plaster
03
say, say xỉn
heavily drunk, often to the point of being visibly clumsy and lacking control
tiếng lóng
Các ví dụ
She became plastered after downing several shots of tequila.
Cô ấy say mèm sau khi uống vài ly tequila.



























