plastered
plas
ˈplɑ:s
plaas
tered
təd
tēd
masteredbastard

Định nghĩa và ý nghĩa của "plastered"trong tiếng Anh

plastered
01

được làm phẳng bằng chất dính, được làm bóng bằng chất dính

(of hair) made smooth by applying a sticky or glossy substance 
plastered definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most plastered
so sánh hơn
more plastered
có thể phân cấp
02

được trát vữa, phủ vữa

(of walls) covered with a coat of plaster 
03

say, say xỉn

heavily drunk, often to the point of being visibly clumsy and lacking control 
tiếng lóng
Các ví dụ
She became plastered after downing several shots of tequila. 

Cô ấy say mèm sau khi uống vài ly tequila.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng