pistachio
pis
ˈpɪs
pis
ta
chio
ʃiəʊ
shiew
mustachio

Định nghĩa và ý nghĩa của "pistachio"trong tiếng Anh

Pistachio
01

hạt dẻ cười, hạt hồ trăn

an edible green nut with a hard shell that is sometimes half-open 
pistachio definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pistachios
Các ví dụ
She carefully crushed the pistachios and sprinkled them over her ice cream. 

Cô ấy cẩn thận nghiền nát hạt dẻ cười và rắc chúng lên kem của mình.

02

cây hồ trăn, pistacia

small tree of southern Europe and Asia Minor bearing small hard-shelled nuts 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng