to match
match
mæʧ
māch
march

Định nghĩa và ý nghĩa của "match"trong tiếng Anh

to match
01

phù hợp, tương xứng

to be the same as or similar to something else 
Transitive: to match sth
to match definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
match
ngôi thứ ba số ít
matches
hiện tại phân từ
matching
quá khứ đơn
matched
quá khứ phân từ
matched
Các ví dụ
His skills in tennis match those of a professional player. 

Kỹ năng quần vợt của anh ấy tương đương với những người chơi chuyên nghiệp.

02

phù hợp, kết hợp

to have the same pattern, color, etc. with something else that makes a good combination 
Transitive: to match color or pattern of something
to match definition and meaning
Các ví dụ
She bought shoes that perfectly matched her handbag, completing her outfit. 

Cô ấy đã mua những đôi giày phù hợp hoàn hảo với chiếc túi xách của mình, hoàn thiện bộ trang phục.

03

phù hợp, ghép đôi

to put someone or something together with another person or object in a way that shows a connection 
Transitive: to match sth to sth
to match definition and meaning
Các ví dụ
They matched the candidate’s skills to the job requirements. 

Họ khớp kỹ năng của ứng viên với yêu cầu công việc.

04

khớp, tương ứng

to supply additional funds that complement or support another source of funding 
Transitive: to match a fund
Các ví dụ
The government will match private donations to the charity. 

Chính phủ sẽ phù hợp với các khoản đóng góp tư nhân cho tổ chức từ thiện.

05

sánh bằng, tương xứng

to be as good or strong as something else 
Transitive: to match sth
Các ví dụ
His skills in basketball match those of the best players in the league. 

Kỹ năng bóng rổ của anh ấy sánh ngang với những cầu thủ giỏi nhất giải đấu.

06

phù hợp, hài hòa

to make two things agree or be in harmony with each other 
Transitive: to match sth to sth
Các ví dụ
The program matched the goals of the initiative to the available resources. 

Chương trình đã khớp các mục tiêu của sáng kiến với các nguồn lực có sẵn.

07

đối đầu, ghép đôi

to set up a person or group to compete against another 
Transitive: to match two contestants
Các ví dụ
The tournament will match the top two players in the final round. 

Giải đấu sẽ đối đầu hai người chơi hàng đầu trong vòng chung kết.

08

kết hợp, ghép đôi

to unite or pair two people in marriage 
Transitive: to match a couple
Các ví dụ
The priest will match the couple in a beautiful ceremony next week. 

Linh mục sẽ kết hợp cặp đôi trong một buổi lễ đẹp vào tuần tới.

01

diêm, bật lửa

a small stick with a tip that catches fire when rubbed on a rough surface 
match definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
matches
Các ví dụ
The match burned out quickly after being struck. 

Que diêm cháy nhanh sau khi được quẹt.

02

trận đấu

a competition in which two players or teams compete against one another such as soccer, boxing, etc. 
match definition and meaning
Các ví dụ
The soccer match ended in a tie, with both teams scoring two goals each. 

Trận đấu bóng đá kết thúc với tỷ số hòa, cả hai đội đều ghi được hai bàn thắng.

03

cặp đôi, đôi

a pair of people who share a household or live together 
match definition and meaning
Các ví dụ
The newlyweds were a happy match. 

Cặp đôi mới cưới là một cặp đôi hạnh phúc.

04

sự phù hợp, sự hài hòa

something that corresponds to or harmonizes with another 
Các ví dụ
The curtains were a perfect match for the sofa. 

Rèm cửa là một sự kết hợp hoàn hảo với ghế sofa.

05

một đối tượng phù hợp, một ứng viên hôn nhân phù hợp

a suitable marriage candidate 
Các ví dụ
Her family was thrilled when she found a match who shared her values and cultural background. 

Gia đình cô ấy đã rất vui mừng khi cô ấy tìm được một đối tượng chia sẻ giá trị và nền tảng văn hóa của mình.

06

bản sao, bản đối xứng

an exact copy of something 
Các ví dụ
He lost his key but had a match in the drawer. 

Anh ấy làm mất chìa khóa nhưng có một bản sao chính xác trong ngăn kéo.

07

người ngang hàng, đối thủ xứng tầm

a person of equal standing, skill, or position in a group or contest 
Các ví dụ
He found a match in his colleague for the debate. 

Anh ấy tìm thấy một người ngang hàng ở đồng nghiệp của mình cho cuộc tranh luận.

08

điểm số thắng, điểm chiến thắng

the score or point total required to win a contest 
Các ví dụ
He reached the match in the final game. 

Anh ấy đã đạt được match trong trận đấu cuối cùng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng