Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lạm dụng, ngược đãi
Lạm dụng trẻ em là một vấn đề xã hội nghiêm trọng cần can thiệp kịp thời và hỗ trợ nạn nhân.
lạm dụng, sử dụng sai mục đích
Lạm dụng ma túy vẫn là một vấn đề sức khỏe cộng đồng lớn.
lăng mạ, xúc phạm
Trọng tài nhận được những lời lăng mạ bằng lời nói từ những người hâm mộ tức giận.
ngược đãi, lạm dụng
Bạo lực gia đình là một vấn đề nghiêm trọng khi một người bạn đời có thể lạm dụng người kia, gây ra cả tổn hại về thể chất và tinh thần.
lạm dụng, thao túng
Các nền tảng trực tuyến có chính sách để ngăn người dùng lạm dụng hệ thống thông qua thư rác hoặc quấy rối.
lạm dụng, tiêu thụ quá mức
Anh ấy bắt đầu lạm dụng rượu sau khi đối mặt với một loạt thách thức cá nhân, dẫn đến những ảnh hưởng xấu đến sức khỏe của mình.
lăng mạ, xúc phạm
Trong cuộc tranh luận nóng bỏng, anh ta đã chọn cách lạm dụng đối thủ bằng một loạt những lời lăng mạ và ngôn ngữ xúc phạm.
lạm dụng, hiếp dâm
Người sống sót đã dũng cảm chia sẻ trải nghiệm của họ về một cá nhân đã tìm cách lạm dụng họ.



























