Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
absurdly
01
một cách vô lý, một cách lố bịch
in a way that is wildly unreasonable, illogical, or laughably inappropriate
Các ví dụ
The villain in the movie laughed absurdly as his plan fell apart.
Kẻ phản diện trong phim cười một cách vô lý khi kế hoạch của hắn sụp đổ.
1.1
một cách vô lý, quá mức
to an excessive or surprisingly high degree, unusually or irrationally much
Các ví dụ
The car 's engine was absurdly powerful for city driving.
Động cơ của chiếc xe một cách vô lý mạnh mẽ cho việc lái xe trong thành phố.
Cây Từ Vựng
absurdly
absurd



























