Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Absurdism
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The philosophy of absurdism explores the tension between humans' desire for meaning and the silent, indifferent universe that offers none.
Triết học chủ nghĩa phi lý khám phá sự căng thẳng giữa mong muốn của con người về ý nghĩa và vũ trụ im lặng, thờ ơ không mang lại điều gì.
02
chủ nghĩa phi lý, kịch phi lý
a style of theater highlighting the senselessness and meaninglessness of existence, often using illogical plots and unconventional language
Các ví dụ
The absurdism of the script highlights the futility of human effort.
Chủ nghĩa phi lý của kịch bản làm nổi bật sự vô ích của nỗ lực con người.
Cây Từ Vựng
absurdism
absurd



























