Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Absurdism
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Absurdism, as articulated by philosophers like Albert Camus, holds that the search for meaning in a chaotic and indifferent universe is inherently futile.
Chủ nghĩa phi lý, như được diễn đạt bởi các triết gia như Albert Camus, cho rằng việc tìm kiếm ý nghĩa trong một vũ trụ hỗn loạn và thờ ơ vốn dĩ là vô ích.
02
chủ nghĩa phi lý, kịch phi lý
a style of theater highlighting the senselessness and meaninglessness of existence, often using illogical plots and unconventional language
Các ví dụ
Absurdism often challenges conventional narrative and logical progression.
Chủ nghĩa phi lý thường thách thức cốt truyện thông thường và sự tiến triển hợp lý.
Cây Từ Vựng
absurdism
absurd



























