to knock off
knock
nɒk
nok
off
ɒf
of
knockoff

Định nghĩa và ý nghĩa của "knock off"trong tiếng Anh

to knock off
01

ngừng, dừng lại

to discontinue an activity 
to knock off definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
knock
thì hiện tại
knock off
ngôi thứ ba số ít
knocks off
hiện tại phân từ
knocking off
quá khứ đơn
knocked off
quá khứ phân từ
knocked off
Các ví dụ
She knocked off studying for the exam once she felt confident in her knowledge. 

Cô ấy ngừng học cho kỳ thi một khi cảm thấy tự tin vào kiến thức của mình.

02

loại bỏ, thanh toán

to take someone's life, typically in association with criminal activity 
to knock off definition and meaning
Các ví dụ
The mob boss ordered his henchman to knock off the witness who would testify against him in court. 

Ông trùm băng đảng ra lệnh cho tay chân của mình thủ tiêu nhân chứng sẽ làm chứng chống lại hắn tại tòa.

03

giảm giá, hạ giá

to lower the price or value of something 
Các ví dụ
The store is knocking off 20% on all clothing during their sale. 

Cửa hàng đang giảm giá 20% cho tất cả quần áo trong đợt giảm giá của họ.

04

ăn cắp, lấy trộm

to take something illegally without permission 
Dialectbritish flagBritish
Các ví dụ
The gang knocked a load of recording equipment off from the studio. 

Băng đảng đã đánh cắp một loạt thiết bị ghi âm từ phòng thu.

05

nghỉ, kết thúc

to end one's work, typically at the end of a designated period 
Các ví dụ
I usually knock off work at 5 pm. 

Tôi thường nghỉ làm lúc 5 giờ chiều.

06

đánh rơi, làm rơi

to hit something with enough force to cause it to fall off its position or attachment 
Các ví dụ
I accidentally knocked off the glass of water from the table, and it shattered into pieces. 

Tôi vô tình làm rơi ly nước khỏi bàn, và nó vỡ thành từng mảnh.

07

hoàn thành nhanh chóng và hiệu quả, làm xong nhanh chóng

to finish something quickly and efficiently 
Các ví dụ
The experienced carpenter knocked off the project in a few days. 

Người thợ mộc giàu kinh nghiệm đã hoàn thành dự án trong vài ngày.

08

sao chép, làm giả

to produce a fake or imitation of an idea, product, or design 
Các ví dụ
They're knocking off designer handbags and selling them at a fraction of the original price. 

Họ làm giả túi xách thiết kế và bán chúng với giá chỉ bằng một phần nhỏ so với giá gốc.

09

đánh bại, hạ gục

(in sports) to defeat an opponent in a match or competition 
Các ví dụ
Last season, the underdogs knocked off the reigning champions in a memorable upset. 

Mùa giải trước, đội yếu thế đã hạ gục nhà vô địch đương kim trong một cú sốc đáng nhớ.

10

đấu giá thành công, tuyên bố bán được

(of an auctioneer) to officially assign an item to the highest bidder by tapping on the counter 
Các ví dụ
After a spirited bidding war, the auctioneer decided to knock off the antique vase to the highest bidder. 

Sau một cuộc chiến đấu giá sôi nổi, người điều hành quyết định trao chiếc bình cổ cho người trả giá cao nhất.

11

đụ, chịch

to have sexual intercourse with someone 
Dialectbritish flagBritish
Các ví dụ
He was smitten with him and wanted to take him out to a fancy restaurant before knocking him off. 

Anh ấy say mê anh ta và muốn đưa anh ta đến một nhà hàng sang trọng trước khi đè anh ta.

12

loại bỏ, xóa bỏ

to eliminate something 
Các ví dụ
She followed a strict diet and exercise routine and knocked off 12 pounds in a month. 

Cô ấy tuân theo một chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt và thói quen tập thể dục và đã giảm 12 pound trong một tháng.

13

ghi, hoàn thành

(in cricket) to score the total number of runs required for victory during a match 
Các ví dụ
In the final overs, the skilled batsman managed to knock off the remaining runs with strategic shots. 

Trong những over cuối cùng, tay vợt điêu luyện đã ghi những run còn lại bằng những cú đánh chiến lược.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng