gà gô,chim gô • phàn nàn,càu nhàu
túi vữa,bao tải vữa
bàn chải vữa,bàn chải khe
lùm cây,vườn cây ăn trái
bò,hạ mình
lớn lên,phát triển
xa cách,trở nên xa lạ
trở thành, phát triển thành
lớn lên trên,dần dần thích hơn
vượt qua,lớn lên và bỏ lại
lớn lên, trưởng thành
túi trồng cây,bao tăng trưởng
người trồng,nông dân
sự phát triển,sự tăng trưởng • đang phát triển,tăng trưởng
những cơn đau tăng trưởng,vấn đề tăng trưởng
mùa sinh trưởng,thời kỳ sinh trưởng
tháp trồng trọt,tháp xanh
ngày càng tăng,ngày một nhiều hơn
gầm gừ,càu nhàu • tiếng gầm gừ,tiếng càu nhàu
growler,tảng băng trôi nhỏ nguy hiểm
tiếng gầm gừ,tiếng càu nhàu
trưởng thành,chín chắn
người lớn,lớn • trưởng thành,chín chắn
sự phát triển,sự tăng trưởng
hormone tăng trưởng
yếu tố giải phóng hormone tăng trưởng,yếu tố phóng thích hormone tăng trưởng
môi trường phát triển,môi trường nuôi cấy
đê chắn sóng,kè
ấu trùng,con giòi • lục lọi,tìm kiếm kỹ lưỡng
cú đá grubber,cú đá thấp bật nảy
cuốc phát cỏ,cuốc nặng
bị nhiễm giòi,đầy sâu bọ
mối hận,sự oán giận • miễn cưỡng chấp nhận,miễn cưỡng thừa nhận
miễn cưỡng,không tự nguyện
cháo loãng,cháo nước
mệt mỏi,vất vả
kinh khủng,ghê rợn
thô lỗ,cộc cằn
cộc cằn,thô lỗ
càu nhàu,lẩm bẩm • tiếng càu nhàu,tiếng lẩm bẩm
càu nhàu,ầm ầm • lời càu nhàu,tiếng cằn nhằn
cục máu đông,khối đông
vón cục,đông đặc
đông lại,kết tủa
cáu kỉnh,gắt gỏng
bụi bẩn,cặn bẩn
grunge rock,nhạc rock grunge
bẩn thỉu,tả tơi
kêu ụt ịt,kêu grừ grừ • tiếng grừ,tiếng ục ục
con lợn kêu ủn ỉn,lợn nhà
một món ăn đơn giản và mộc mạc,món hầm cơ bản
phô mai gruyère
đua GT,cuộc thi xe GT
guacamole,sốt bơ
Guam, hòn đảo lớn nhất và cực nam của quần đảo Marianas, được quản lý như một lãnh thổ của Hoa Kỳ; nó được Tây Ban Nha nhượng lại cho Hoa Kỳ vào năm 1898,đảo Guam, lớn nhất và phía nam nhất của quần đảo Marianas, dưới sự quản lý của Hoa Kỳ; được Tây Ban Nha chuyển giao cho Hoa Kỳ năm 1898
mãng cầu xiêm,na xiêm
một đống tiền,nhiều tiền
tiếng Guarani,ngôn ngữ Guarani
bảo đảm, cam kết • bảo hành,cam kết bằng văn bản
được đảm bảo,chắc chắn
người bảo lãnh,người bảo đảm
bảo vệ,người canh gác • canh gác,bảo vệ
chó bảo vệ,người bảo vệ
lông bảo vệ,lông ngoài
kín đáo,thận trọng
người bảo vệ,người giám hộ
thiên thần hộ mệnh,thiên thần bảo vệ
lan can,rào chắn an toàn
phòng canh gác,đồn gác
Guatemala,đất nước Guatemala
ổi,trái ổi
chất lượng cao,sang trọng
Guernsey,giống bò sữa Guernsey
du kích,chiến sĩ du kích
lực lượng du kích,nhóm du kích
tiếp thị du kích,tiếp thị không theo lối thông thường
đoán,phỏng đoán • phỏng đoán,giả định
trò chơi đoán
ước tính gần đúng,tính toán gần đúng • ước lượng,tính toán ước lượng
phỏng đoán,ước đoán
khách,người được mời
bia khách,bia của nhà máy bia khách
nhà khách,biệt thự khách
phòng khách,phòng dành cho khách
gueuze
guevina avellana,cây phỉ Chile
guevina heterophylla,cây bụi Chile có quả màu đỏ san hô với hạt ăn được giống như hạt phỉ
tiếng cười phá lên,tiếng cười to • cười phá lên,cười to
món nướng,đồ nướng
hướng dẫn, chỉ đạo
cố vấn hướng nghiệp,tư vấn giáo dục
hướng dẫn,dẫn đường • hướng dẫn viên,người cố vấn
sách hướng dẫn du lịch,cẩm nang du lịch
chó dẫn đường,chó hỗ trợ người mù
số hướng dẫn,chỉ số ánh sáng
biển chỉ dẫn,biển hướng dẫn
hướng dẫn,được chỉ đạo
hướng dẫn,chỉ đạo
nguyên tắc chỉ đạo,quy tắc ứng xử
đường dẫn hướng,kết cấu dẫn hướng