Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Grunge
01
bụi bẩn, cặn bẩn
dirt, filth, or grime that accumulates on surfaces, often difficult to clean
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The abandoned building had layers of grunge on its walls and floors.
Tòa nhà bị bỏ hoang có những lớp bẩn trên tường và sàn nhà.



























