Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to growl
01
gầm gừ, càu nhàu
(of animals, particularly dogs) to make a rumbling sound from the throat as a sign of warning
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
growl
ngôi thứ ba số ít
growls
hiện tại phân từ
growing
quá khứ đơn
growled
quá khứ phân từ
growled
Các ví dụ
The protective mother bear growled at any perceived threat to her cubs.
Con gấu mẹ bảo vệ gầm gừ trước bất kỳ mối đe dọa nào đối với con của nó.
02
gầm gừ, càu nhàu
to speak in a low, guttural voice, often indicating anger, irritation, or frustration
Các ví dụ
" Do n’t touch that! " he growled, grabbing the object from her.
"Đừng động vào đó!" anh gầm gừ, giật lấy vật phẩm từ tay cô.
Growl
01
tiếng gầm gừ, tiếng càu nhàu
a low, guttural sound made by an animal, typically to express anger, threat, or warning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
growls
Các ví dụ
The bear 's growl echoed through the forest.
Tiếng gầm gừ của con gấu vang vọng khắp khu rừng.
Cây Từ Vựng
growler
growling
growl



























