Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
treiben
[past form: trieb]
01
thực hành, luyện tập
Aktiv etwas ausüben
Các ví dụ
Ich weiß nicht, was sie gerade treiben.
Tôi không biết họ đang làm gì.
02
lái, thúc đẩy
Etwas oder jemanden in eine Richtung bewegen
Các ví dụ
Die Kinder treiben einen Ball durch den Garten.
Những đứa trẻ đẩy một quả bóng qua khu vườn.
03
đẩy, thúc đẩy
Jemanden zu etwas bringen
Các ví dụ
Die Angst trieb ihn zur Lüge.
Nỗi sợ thúc đẩy anh ta nói dối.
04
đóng, đóng đinh
Mit Kraft in etwas hineinschlagen
Các ví dụ
Das Messer wurde tief ins Holz getrieben.
Con dao đã được đóng sâu vào gỗ.
Das Treiben
[gender: neuter]
01
sự hối hả, sự nhộn nhịp
Haben von geschäftiger oder lebhafter Aktivität
Các ví dụ
Vor dem Fest herrscht viel Treiben.
Trước lễ hội, có rất nhiều hoạt động sôi nổi.


























