Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Trennung
[gender: feminine]
01
sự chia ly, ly hôn
Das Auseinandergehen von Personen oder Dingen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Trennung
dạng số nhiều
Trennungen
Các ví dụ
Sie leben nach der Trennung in verschiedenen Städten.
Họ sống ở các thành phố khác nhau sau khi chia tay.



























