die trennung
tre
ˈtʁɛ
tre
nnung
nʊng
noong
erkennung

Định nghĩa và ý nghĩa của "trennung"trong tiếng Đức

Die Trennung
01

sự chia ly, ly hôn

Das Auseinandergehen von Personen oder Dingen 
die Trennung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Trennung
dạng số nhiều
Trennungen
Các ví dụ
Nach der Trennung fühlte sie sich sehr traurig. 

Sau cuộc chia ly, cô ấy cảm thấy rất buồn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng