der tribut
tri
tʁi
tri
but
ˈbu:t
boot

Định nghĩa và ý nghĩa của "tribut"trong tiếng Đức

Der Tribut
01

hậu quả không mong muốn, cái giá phải trả

Eine unerwünschte Folge oder Einbuße, die als "Preis" für etwas gezahlt werden muss 
der Tribut definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Tribut(e)s
dạng số nhiều
Tribute
Các ví dụ
Die Natur zahlt den Tribut für unseren Konsum. 

Thiên nhiên trả giá cho sự tiêu thụ của chúng ta.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng