der Tribut
Pronunciation
/tʁiˈbuːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tribut"trong tiếng Đức

Der Tribut
01

hậu quả không mong muốn, cái giá phải trả

Eine unerwünschte Folge oder Einbuße, die als "Preis" für etwas gezahlt werden muss
der Tribut definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Tribut(e)s
dạng số nhiều
Tribute
Các ví dụ
Jahrelange Nachtschichten haben ihren Tribut gefordert – jetzt leidet er unter chronischer Erschöpfung.
Nhiều năm làm ca đêm đã đòi hỏi cái giá – giờ anh ấy đang chịu đựng sự mệt mỏi mãn tính.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng