Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Tribut
01
hậu quả không mong muốn, cái giá phải trả
Eine unerwünschte Folge oder Einbuße, die als "Preis" für etwas gezahlt werden muss
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Tribut(e)s
dạng số nhiều
Tribute
Các ví dụ
Die Natur zahlt den Tribut für unseren Konsum.
Thiên nhiên trả giá cho sự tiêu thụ của chúng ta.



























