bedienen
Pronunciation
/bəˈdiːnən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bedienen"trong tiếng Đức

bedienen
01

phục vụ, hầu bàn

Gästen oder Kunden Essen, Getränke oder Hilfe anbieten
bedienen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
be
động từ gốc
dienen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
bediene
ngôi thứ ba số ít
bedient
hiện tại phân từ
bedienend
quá khứ đơn
bediente
quá khứ phân từ
bedient
Các ví dụ
Das Personal bediente uns während des ganzen Abends.
Nhân viên phục vụ chúng tôi trong suốt cả buổi tối.
02

tự phục vụ

Sich selbst etwas nehmen, besonders beim Essen
bedienen definition and meaning
Các ví dụ
Man kann sich hier frei bedienen.
Ở đây bạn có thể tự phục vụ một cách tự do.
03

sử dụng, vận dụng

Etwas für ein bestimmtes Ziel nutzen, besonders sprachlich oder stilistisch
bedienen definition and meaning
Các ví dụ
In seiner Rede bediente er sich vieler Zitate.
Trong bài phát biểu của mình, ông đã vận dụng nhiều trích dẫn.
04

vận hành, điều khiển

Ein technisches Gerät oder eine Maschine steuern oder nutzen
Các ví dụ
Nur geschultes Personal darf den Aufzug bedienen.
Chỉ nhân viên được đào tạo mới được vận hành thang máy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng