Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bedeckt
01
u ám, có mây
Wenn der Himmel vollständig oder größtenteils mit Wolken bedeckt ist
Các ví dụ
Bei bedecktem Himmel ist die Lichtstimmung weicher.
Khi trời nhiều mây, không khí ánh sáng dịu hơn.
02
được phủ, được che
Etwas, das mit einer Schicht oder einer Abdeckung versehen ist
Các ví dụ
Die Wunde muss steril bedeckt werden.
Vết thương phải được che phủ một cách vô trùng.


























