Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Bedarf
[gender: masculine]
01
nhu cầu, nhu cầu
Das, was jemand braucht oder verlangt
Các ví dụ
Der Bedarf an Energie wächst ständig.
Nhu cầu về năng lượng đang không ngừng tăng lên.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nhu cầu, nhu cầu