der Bedarf
Pronunciation
/bəˈdaʁf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bedarf"trong tiếng Đức

Der Bedarf
01

nhu cầu, nhu cầu

Das, was jemand braucht oder verlangt
der Bedarf definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Bedarf(e)s
dạng số nhiều
Bedarfe
Các ví dụ
Der Bedarf an Energie wächst ständig.
Nhu cầu về năng lượng đang không ngừng tăng lên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng