Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bedeckt
01
u ám, có mây
Wenn der Himmel vollständig oder größtenteils mit Wolken bedeckt ist
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am bedecktesten
so sánh hơn
bedeckter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Der Himmel ist heute grau und bedeckt.
Bầu trời hôm nay xám xịt và bị mây che phủ.
02
được phủ, được che
Etwas, das mit einer Schicht oder einer Abdeckung versehen ist
Các ví dụ
Der Tisch ist mit einem Tuch bedeckt.
Cái bàn được phủ bằng một tấm vải.



























