ansetzen
an
ˈan
an
setzen
zɛtsn
zetsn
anmotzen

Định nghĩa và ý nghĩa của "ansetzen"trong tiếng Đức

ansetzen
01

ước tính, tính toán

Eine Menge, Zeit oder Position vorläufig festlegen 
ansetzen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
an
động từ gốc
setzen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
setze an
ngôi thứ ba số ít
setzt an
hiện tại phân từ
ansetzend
quá khứ đơn
setzte an
quá khứ phân từ
angesetzt
Các ví dụ
Wir setzen die Besprechung auf 15 Uhr an. 

Chúng tôi đặt cuộc họp vào lúc 15 giờ.

02

bắt đầu

Mit einer Handlung oder Bewegung beginnen 
ansetzen definition and meaning
Các ví dụ
Der Läufer setzte zum Sprint an. 

Vận động viên chạy lao vào cuộc chạy nước rút.

03

đâm chồi, bắt đầu ra nụ

Pflanzen beginnen, Knospen oder Früchte zu bilden 
ansetzen definition and meaning
Các ví dụ
Die Obstbäume setzen im April Blüten an. 

Cây ăn quả bắt đầu hình thành hoa vào tháng Tư.

04

gắn, đính kèm

Etwas an einer bestimmten Stelle befestigen oder hinzufügen 
Các ví dụ
Er setzte eine neue Klinge an das Messer an. 

Anh ấy gắn một lưỡi dao mới vào con dao.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng