Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ansetzen
01
ước tính, tính toán
Eine Menge, Zeit oder Position vorläufig festlegen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
an
động từ gốc
setzen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
setze an
ngôi thứ ba số ít
setzt an
hiện tại phân từ
ansetzend
quá khứ đơn
setzte an
quá khứ phân từ
angesetzt
Các ví dụ
Die Konferenz wurde auf den 12. Mai angesetzt.
Hội nghị đã được ấn định vào ngày 12 tháng 5.
02
bắt đầu
Mit einer Handlung oder Bewegung beginnen
Các ví dụ
Die Polizei setzte zur Verfolgung des Diebes an.
Cảnh sát bắt đầu truy đuổi tên trộm.
03
đâm chồi, bắt đầu ra nụ
Pflanzen beginnen, Knospen oder Früchte zu bilden
Các ví dụ
Die Apfelbäume setzen im Mai Blüten an.
Cây táo bắt đầu ra hoa vào tháng Năm.
04
gắn, đính kèm
Etwas an einer bestimmten Stelle befestigen oder hinzufügen
Các ví dụ
Sie setzten einen neuen Anbau ans Haus an.
Họ đã gắn thêm một phần mở rộng mới vào ngôi nhà.



























