Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pendant
01
trong suốt
indique la durée complète d'une action ou d'un événement
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
J'ai dormi pendant huit heures.
Tôi đã ngủ trong tám giờ.
Le pendant
01
đối tác, người tương đương
personne ou chose qui ressemble à une autre, son équivalent
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pendants
Các ví dụ
Il est le pendant de son frère dans l'entreprise.
Anh ấy là người tương đương của anh trai mình trong công ty.
02
mặt dây chuyền, vật treo
objet ou élément suspendu, accroché
Các ví dụ
Un joli pendant orne le collier.
Một mặt dây chuyền đẹp trang trí cho chiếc vòng cổ.
pendant
01
treo, lơ lửng
qui est suspendu ou accroché, généralement libre de mouvement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
pendant
giống đực số nhiều
pendants
giống cái số ít
pendante
giống cái số nhiều
pendantes
Các ví dụ
Une lampe pendant éclaire la table.
Một chiếc đèn treo chiếu sáng bàn.
02
đang chờ xử lý, đang chờ quyết định
en attente de décision ou de résolution , souvent utilisé dans un contexte administratif ou judiciaire
Các ví dụ
Un dossier pendant doit être examiné par le tribunal.
Một hồ sơ đang chờ xử lý phải được tòa án xem xét.



























