Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pensif
01
trầm tư, suy tư
qui est plongé dans ses pensées ou réfléchit profondément
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus pensif
so sánh hơn
plus pensif
có thể phân cấp
giống đực số ít
pensif
giống đực số nhiều
pensifs
giống cái số ít
pensive
giống cái số nhiều
pensives
Các ví dụ
Nous étions pensifs en écoutant les nouvelles.
Chúng tôi trầm tư khi nghe tin tức.



























