le pentagone

Định nghĩa và ý nghĩa của "pentagone"trong tiếng Pháp

Le pentagone
01

ngũ giác, hình năm cạnh

figure géométrique plane ayant exactement cinq côtés et cinq angles
le pentagone definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pentagones
Các ví dụ
L' aire d' un pentagone peut être calculée avec une formule spécifique.
Diện tích của một ngũ giác có thể được tính bằng một công thức cụ thể.
02

Lầu Năm Góc, tòa nhà Lầu Năm Góc

bâtiment siège du département de la Défense des États-Unis
Các ví dụ
Des visites guidées du Pentagone sont possibles pour le public.
Lầu Năm Góc cung cấp các chuyến tham quan có hướng dẫn cho công chúng.
03

Lầu Năm Góc, Bộ Quốc phòng Hoa Kỳ

ministère de la Défense des États-Unis et son siège
Các ví dụ
Le chef du Pentagone a fait une déclaration officielle.
Người đứng đầu Lầu Năm Góc đã đưa ra một tuyên bố chính thức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng