le pentagone
pentagone
pɑ̃tagɔn
paatagawn

Định nghĩa và ý nghĩa của "pentagone"trong tiếng Pháp

Le pentagone
01

ngũ giác, hình năm cạnh

figure géométrique plane ayant exactement cinq côtés et cinq angles 
le pentagone definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pentagones
Các ví dụ
Le pentagone a cinq côtés égaux. 

Hình ngũ giác có năm cạnh bằng nhau.

02

Lầu Năm Góc, tòa nhà Lầu Năm Góc

bâtiment siège du département de la Défense des États-Unis 
Các ví dụ
Le Pentagone est situé à Washington D.C. 

Lầu Năm Góc nằm ở Washington D.C.

03

Lầu Năm Góc, Bộ Quốc phòng Hoa Kỳ

ministère de la Défense des États-Unis et son siège 
Các ví dụ
Le Pentagone supervise toutes les opérations militaires américaines. 

Lầu Năm Góc giám sát mọi hoạt động quân sự của Hoa Kỳ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng