Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fuir
01
chạy trốn, trốn chạy
partir rapidement pour échapper à un danger ou un problème
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
fuis
ngôi thứ nhất số nhiều
fuyons
ngôi thứ nhất thì tương lai
fuirai
hiện tại phân từ
fuyant
quá khứ phân từ
fui
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
fuyions
Các ví dụ
Il a fui la scène du crime.
Anh ta đã trốn chạy khỏi hiện trường vụ án.
02
rò rỉ, rỉ ra
laisser passer un liquide ou un gaz sans contrôle
Các ví dụ
L'eau fuit du robinet.
Nước rò rỉ từ vòi nước.
03
tránh, né tránh
éviter quelque chose ou quelqu'un
Các ví dụ
Il fuit les conflits à tout prix.
Tránh xung đột bằng mọi giá.
04
chạy trốn, trốn chạy
partir rapidement pour échapper à quelqu'un ou quelque chose
Các ví dụ
Il a fui la police hier soir.
Anh ta đã chạy trốn cảnh sát tối qua.
05
trượt đi, thoát ra
disparaître ou s'écouler rapidement sans qu'on puisse le retenir
Các ví dụ
Le temps fuit quand on s'amuse.
Thời gian trôi nhanh khi chúng ta vui chơi.
06
thấm qua
passer à travers, surtout pour l'encre sur du papier
Các ví dụ
L'encre fuit à travers la page.
Mực thấm qua trang giấy.



























