frêle
Pronunciation
/fʁˈɛl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "frêle"trong tiếng Pháp

01

mong manh, yếu ớt

objet faible et facile à casser
frêle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus frêle
so sánh hơn
plus frêle
có thể phân cấp
giống đực số ít
frêle
giống đực số nhiều
frêles
giống cái số ít
frêle
giống cái số nhiều
frêles
Các ví dụ
Le kayak frêle se brisa contre les rochers.
Chiếc kayak mỏng manh vỡ tan khi đập vào đá.
02

yếu đuối, mảnh khảnh

faible, manquant de vigueur physique
frêle definition and meaning
Các ví dụ
L' enfant malade avait une apparence frêle et pâle.
Đứa trẻ bị bệnh có vẻ ngoài yếu ớt và xanh xao.
03

mong manh, yếu ớt

qualifie une chose abstraite faible ou précaire
Các ví dụ
La frêle lumière de la raison dans cette folie.
Ánh sáng mong manh của lý trí trong sự điên rồ này.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng