Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dévorer
01
nuốt chửng, ăn ngấu nghiến
manger rapidement et avec avidité
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
dévore
ngôi thứ nhất số nhiều
dévorons
ngôi thứ nhất thì tương lai
dévorerai
hiện tại phân từ
dévorant
quá khứ phân từ
dévoré
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
dévorions
Các ví dụ
Après le jeûne, elle a dévoré trois assiettes de pâtes.
Sau khi nhịn ăn, cô ấy ăn ngấu nghiến ba đĩa mì ống.
02
nuốt bằng mắt, nhìn chằm chằm
regarder avec une intense concentration ou passion
Các ví dụ
Elle dévore chaque détail du tableau.
Cô ấy nuốt chửng từng chi tiết của bức tranh.
03
nuốt sách, đọc một cách háo hức
lire avec une grande avidité et rapidité
Các ví dụ
Les enfants dévorent les bandes dessinées.
Trẻ em ngấu nghiến truyện tranh.
04
nuốt chửng, phá hủy hoàn toàn
détruire complètement et irréversiblement
Các ví dụ
La sécheresse dévore les récoltes cette année.
Hạn hán nuốt chửng vụ mùa năm nay.
05
hành hạ, ăn tươi nuốt sống
causer une souffrance mentale ou émotionnelle intense
Các ví dụ
Le doute dévorait son esprit jour et nuit.
Nghi ngờ gặm nhấm tâm trí anh ta ngày đêm.



























