conscient
conscient
kɔ̃sjã
kawsyan

Định nghĩa và ý nghĩa của "conscient"trong tiếng Pháp

conscient
01

nhận thức, được thông báo

qui est informé ou qui a connaissance de quelque chose 
conscient definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus conscient
so sánh hơn
plus conscient
có thể phân cấp
giống đực số ít
conscient
giống đực số nhiều
conscients
giống cái số ít
consciente
giống cái số nhiều
conscientes
Các ví dụ
Il est conscient des risques de son travail. 

Anh ấy nhận thức được những rủi ro trong công việc của mình.

02

tỉnh táo, thức

qui est éveillé ou à l'état de pleine lucidité 
conscient definition and meaning
Các ví dụ
Le patient est maintenant conscient après l'opération. 

Bệnh nhân bây giờ tỉnh táo sau ca phẫu thuật.

03

có chủ ý, cố ý

qui agit avec connaissance ou intention 
conscient definition and meaning
Các ví dụ
Elle a pris une décision consciente après réflexion. 

Cô ấy đã đưa ra một quyết định có ý thức sau khi suy nghĩ.

04

có ý thức, tỉnh táo

relatif à l'esprit éveillé ou à la partie consciente de l'esprit en psychologie 
Các ví dụ
Il est conscient de ses émotions grâce à la thérapie. 

Anh ấy nhận thức được cảm xúc của mình nhờ liệu pháp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng