Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
conscient
01
nhận thức, được thông báo
qui est informé ou qui a connaissance de quelque chose
Các ví dụ
Nous devons être conscients des conséquences de nos choix.
Chúng ta phải nhận thức được hậu quả của những lựa chọn của mình.
02
tỉnh táo, thức
qui est éveillé ou à l'état de pleine lucidité
Các ví dụ
Il est resté conscient malgré la chute.
Anh ấy vẫn tỉnh táo mặc dù bị ngã.
03
có chủ ý, cố ý
qui agit avec connaissance ou intention
Các ví dụ
Nous devons faire des choix conscients pour protéger l' environnement.
Chúng ta phải đưa ra những lựa chọn có ý thức để bảo vệ môi trường.
04
có ý thức, tỉnh táo
relatif à l'esprit éveillé ou à la partie consciente de l'esprit en psychologie
Các ví dụ
Elle est consciente de ses réactions face au stress.
Cô ấy nhận thức được phản ứng của mình trước căng thẳng.



























