Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
consacrer
01
cống hiến, dành riêng
dédier ou réserver quelque chose à un usage spécifique
Các ví dụ
J' ai consacré ma carrière à la recherche médicale.
Tôi đã cống hiến sự nghiệp của mình cho nghiên cứu y học.
02
cống hiến bản thân, dành trọn
dédier complètement son temps, son énergie ou sa vie à quelque chose ou quelqu'un
Các ví dụ
Après sa retraite, il s' est consacré au bénévolat.
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy đã cống hiến cho công việc tình nguyện.



























