Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La connexion
[gender: feminine]
01
đăng nhập, kết nối
fait d'accéder à un service, un site ou un compte en s'identifiant, souvent via Internet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
connexions
Các ví dụ
Elle a des problèmes de connexion Internet.
Cô ấy có vấn đề về kết nối Internet.



























