la connivence
connivence
kɔnivɑ̃s
kawnivaas

Định nghĩa và ý nghĩa của "connivence"trong tiếng Pháp

La connivence
01

sự thông đồng bí mật, sự thông đồng

entente secrète entre des personnes pour faire quelque chose de caché ou d'interdit 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Il y avait une connivence entre les deux entreprises. 

Có một sự thông đồng giữa hai công ty.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng