Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La connivence
[gender: feminine]
01
sự thông đồng bí mật, sự thông đồng
entente secrète entre des personnes pour faire quelque chose de caché ou d'interdit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Ils ont agi en connivence pour tromper le public.
Họ đã hành động trong sự thông đồng để lừa dối công chúng.



























