la connivence
Pronunciation
/kɔnivˈɑ̃s/

Định nghĩa và ý nghĩa của "connivence"trong tiếng Pháp

La connivence
[gender: feminine]
01

sự thông đồng bí mật, sự thông đồng

entente secrète entre des personnes pour faire quelque chose de caché ou d'interdit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Ils ont agi en connivence pour tromper le public.
Họ đã hành động trong sự thông đồng để lừa dối công chúng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng