Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
consacrer
01
cống hiến, dành riêng
dédier ou réserver quelque chose à un usage spécifique
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
consacre
ngôi thứ nhất số nhiều
consacrons
ngôi thứ nhất thì tương lai
consacrerai
hiện tại phân từ
consacrant
quá khứ phân từ
consacré
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
consacrions
Các ví dụ
Elle consacre deux heures par jour à la lecture.
Cô ấy dành hai giờ mỗi ngày để đọc sách.
02
cống hiến bản thân, dành trọn
dédier complètement son temps, son énergie ou sa vie à quelque chose ou quelqu'un
Các ví dụ
Elle s'est consacrée à l'éducation de ses enfants.
Cô ấy đã cống hiến cho việc giáo dục con cái mình.



























