Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
consacrer
01
cống hiến, dành riêng
dédier ou réserver quelque chose à un usage spécifique
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
consacre
ngôi thứ nhất số nhiều
consacrons
ngôi thứ nhất thì tương lai
consacrerai
hiện tại phân từ
consacrant
quá khứ phân từ
consacré
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
consacrions
Các ví dụ
J' ai consacré ma carrière à la recherche médicale.
Tôi đã cống hiến sự nghiệp của mình cho nghiên cứu y học.
02
cống hiến bản thân, dành trọn
dédier complètement son temps, son énergie ou sa vie à quelque chose ou quelqu'un
Các ví dụ
Après sa retraite, il s' est consacré au bénévolat.
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy đã cống hiến cho công việc tình nguyện.



























