conservateur
conservateur
kɔ̃sɛʁvatœʁ
kawservatoer

Định nghĩa và ý nghĩa của "conservateur"trong tiếng Pháp

conservateur
01

bảo thủ, theo truyền thống

qui reste attaché aux traditions et aux anciennes façons de faire 
conservateur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus conservateur
so sánh hơn
plus conservateur
có thể phân cấp
giống đực số ít
conservateur
giống đực số nhiều
conservateurs
giống cái số ít
conservatrice
giống cái số nhiều
conservatrices
Các ví dụ
Il a une vision très conservatrice de la famille. 

Anh ấy có quan điểm rất bảo thủ về gia đình.

02

bảo thủ, theo truyền thống

qui défend les valeurs établies et s'oppose aux changements rapides en politique ou en société 
conservateur definition and meaning
Các ví dụ
Il défend une idéologie conservatrice au parlement. 

Ông bảo vệ một hệ tư tưởng bảo thủ trong quốc hội.

Le conservateur
01

người bảo thủ, người theo truyền thống

personne ou idée attachée aux traditions et opposée aux changements rapides en politique ou en société 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
conservateurs
Các ví dụ
Le parti conservateur a remporté les élections. 

Đảng bảo thủ đã thắng cử.

02

người bảo quản, người phụ trách

personne responsable de la garde, de l'entretien et de la mise en valeur d'un musée, d'une bibliothèque ou d'un patrimoine 
Các ví dụ
Le conservateur du musée prépare une nouvelle exposition. 

Người phụ trách bảo tàng đang chuẩn bị một cuộc triển lãm mới.

03

chất bảo quản, chất bảo trì

substance ajoutée aux aliments pour éviter leur dégradation et prolonger leur durée de conservation 
Các ví dụ
Ce jus de fruits ne contient aucun conservateur. 

Nước trái cây này không chứa bất kỳ chất bảo quản nào.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng