consirable
con
kɔ̃
kaw
si
si
si
de
de
rab
ʁab
rab
le

Định nghĩa và ý nghĩa của "considérable"trong tiếng Pháp

considérable
01

đáng kể, lớn lao

important par sa taille, son nombre ou son importance 
considérable definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus considérable
so sánh hơn
plus considérable
có thể phân cấp
giống đực số ít
considérable
giống đực số nhiều
considérables
giống cái số ít
considérable
giống cái số nhiều
considérables
lĩnh vực
taille, quantité, importance
Các ví dụ
Le projet a demandé un effort considérable. 

Dự án đòi hỏi một nỗ lực đáng kể.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng