Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
boucler
01
cài khóa, đóng bằng móc
fermer ou attacher quelque chose avec une boucle
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
boucle
ngôi thứ nhất số nhiều
bouclons
ngôi thứ nhất thì tương lai
bouclerai
quá khứ phân từ
bouclé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
bouclions
Các ví dụ
La mère a bouclé les chaussures de son enfant.
Người mẹ cài giày cho con mình.
02
uốn, làm xoăn
former des ondulations ou des spirales dans les cheveux, naturellement ou à l'aide d'un fer à boucler, rouleaux, ou autres techniques
Các ví dụ
J' utilise un fer pour boucler mes cheveux chaque matin.
Tôi sử dụng một cái kẹp để uốn tóc mỗi sáng.
03
bao vây, phong tỏa
encercler un lieu ou un espace pour le contrôler ou l'empêcher d'être traversé
Các ví dụ
Les organisateurs ont bouclé la zone du festival pour la sécurité.
Các nhà tổ chức đã phong tỏa khu vực lễ hội vì lý do an ninh.



























