boucher
Pronunciation
/buʃe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "boucher"trong tiếng Pháp

01

bịt, nút

mettre quelque chose pour empêcher le passage dans un trou, un tuyau, un récipient, etc.
boucher definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
bouche
ngôi thứ nhất số nhiều
bouchons
ngôi thứ nhất thì tương lai
boucherai
hiện tại phân từ
bouchant
quá khứ phân từ
bouché
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
bouchions
Các ví dụ
Elle a bouché les trous avec du papier journal.
02

chặn, cản trở

gêner ou interrompre une fonction normale (vision, souffle, route, etc.)
Các ví dụ
La fumée lui a bouché les poumons.
Khói làm tắc phổi của anh ấy.
Le boucher
01

người bán thịt, người bán thịt

personne qui prépare et vend de la viande
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bouchers
Các ví dụ
Mon oncle est boucher depuis vingt ans.
Chú tôi đã là người bán thịt được hai mươi năm.
02

người bán thịt, người giết mổ

personne qui abat les animaux et découpe leur viande pour la vendre ou la transformer
Các ví dụ
Certains bouchers élèvent et abattent eux -mêmes les animaux.
Người bán thịt tự nuôi và giết mổ động vật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng